HomeKinh doanh

Securities – Chứng khoán là gì?

Like Tweet Pin it Share Share Email
Securities – Chứng khoán là gì?
4.8 (96%) 5 votes

Chứng khoán – Thuật ngữ trong lĩnh vực kinh tế đã xuất hiện cả… chục thập kỷ nay. Đi qua những biến cố thăng trầm biểu đồ của thị trường Chứng khoán cũng chính là minh chứng cho sự đi lên hay sụt giảm của cả một nền kinh tế. Vậy Chứng khoán là gì?

Chứng khoán là gì, Chứng khoán tiếng Anh là gì, Khái niệm Chứng khoán
Chứng khoán là gì | Securities là gì | Khái niệm Chứng khoán

Tuy đã xuất hiện từ lâu thế nhưng rất nhiều người chưa hề biết Chứng khoán là gì; đôi khi họ cũng nhầm lẫn Chứng khoán với Cổ phiếu, Chứng khoán với Trái phiếu… ở nội dung trước bạn đọc đã biết Cổ phiếu là gì rồi, bài viết này Thuatngu.org chuyển tới bạn đọc khái niệm Chứng khoán.

[Chứng khoán là gì] Chứng khoán tiếng Anh là Securities – thuật ngữ chỉ bằng chứng xác nhận quyền sở hữulợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài sản hoặc phần vốn của tổ chức phát hành. Chứng khoán là một loại hàng hóa đặc biệt bao gồm: cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư, chứng khoán phái sinh.

Có thể thấy bản thân Chứng khoán chính là một phương tiện hàng hóa có tính trừu tượng cao, không phải ai cũng có thể tiếp cận và hiểu được bản chất của Chứng khoán ngay từ lần tiếp xúc đầu tiên chính vì thế cần đọc kỹ, suy nghĩ và tham khảo thêm nhiều nguồn tư liệu chuyên sâu về chúng. Để dễ hình dung Chứng khoán là gì chúng tôi xin tóm tắt những ý chính của khái niệm này.

TÓM TẮT KHÁI NIỆM CHỨNG KHOÁN LÀ GÌ

– Chứng khoán tiếng Anh là Securities
– Là một loại hàng hóa đặc biệt
– Chứng khoán bao gồm:
+ Cổ phiếu
+ Trái phiếu
+ Chứng chỉ quỹ đầu tư
+ Chứng khoán phái sinh
– Chứng khoán là bằng chứng xác nhận quyền sở hữu của:
+ Cá nhân
+ Tổ chức… với đơn vị phát hành

Điểm nổi bật của Chứng khoán chính là sự linh động. Chúng có thể thỏa thuận, thay thế được; mỗi thời điểm khác nhau sẽ có những vai trò, vị trí, giá thành khác nhau phụ thuộc vào nhiều yếu tố trong đó có yếu tố thị trường chung – nơi các hoạt động giao dịch chứng khoán được thực hiện.

Chứng khoán là gì, Chứng khoán tiếng Anh là gì, Khái niệm Chứng khoán
Chứng khoán tiếng Anh là Securities

Hiện có 3 loại chứng khoán là: Chứng khoán Cổ phần, Chứng khoán nợChứng khoán phái sinh. Trong đó Chứng khoán Cổ phần là phổ biến hơn cả nó chính là số lượng cổ phiếu được bán ra và mua vào trên thị trường chứng khoán.

Ví dụ: Bạn là chủ doanh nghiệp A đang cần huy động 10 tỷ đồng vốn bạn có thể chia đều 10 tỷ này cho 1.000.000 cổ phiếu như vậy mỗi “cổ” sẽ có giá 10.000 đồng. Các đơn vị mua cổ phiếu của bạn sẽ là cổ đông và họ đã cùng bạn sở hữu công ty A mà bạn đang gây dựng bởi họ đã góp vốn theo hình thức mua cổ phần. Nói các khác bạn bán một phần công ty.

Trên đây là khái niệm Chứng khoán mà Thuatngu.org muốn chuyển tới bạn đọc giúp lý giải câu hỏi Chứng khoán là gì. Trong những bài viết tiếp theo chúng tôi sẽ đi sâu hơn, chi tiết hơn các khái niệm cổ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ đầu tư, chứng khoán phái sinh… để bạn đọc sâu chuỗi và hiểu hơn.

Comments for Facebook

comments

Comments (1)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *