Brontobyte là gì?
2017 Th6 04 By Super Admin 1 comment
Brontobyte là gì?
Đánh giá!

Người dùng đã quen thuộc với những thuật ngữ mô tả đơn vị đo đếm dữ liệu số như: Megabyte, Gigabyte, Terabyte hay Petabyte… và cũng đã có thể phần nào hình dung về kích thước của chúng; gần đây xuất hiện thêm khái niệm Brontobyte – xoán ngôi đơn vị đo dữ liệu lớn nhất hiện nay là Yottabyte. Và để hiểu Brontobyte là gì, nguồn gốc từ Brontobyte lấy ở đâu, 1 Brontobyte bằng bao nhiêu Yottabyte… mời các bạn tham khảo bài viết này để tìm lời giải đáp cho chuỗi câu hỏi nêu trên.

Brontobyte là gì
Brontobyte là gì | Khái niệm Brontobyte | Đơn vị đo Brontobyte

Dữ liệu số do con người tạo ra ngày một nhiều hơn chúng tăng nhanh về số lượng, bùng nổ về quy mô, vận tốc… và để đo đếm được chúng người ta đã phải sử dụng khác khái niệm mới như: Exabyte, Zettabyte, Yottabyte và nay là Brontobyte. Do là một thuật ngữ mới nên nhiều người dùng chưa biết Brontobyte là gì, dưới đây là khái niệm Brontobyte.

[Brontobyte là gì] Brontobyte là thuật ngữ chỉ hệ đếm, đo lường dung lượng lưu trữ dữ liệu số trên máy tính có sức lưu trữ cực kỳ lớn; Brontobyte do hãng HP sáng tạo ra nhằm giải quyết các vấn đề liên quan tới chỉ số lưu trữ thông tin. Hiện một Brontobyte bằng 1.024 Yottabyte.

Tên gọi mà HP đặt cho Brontobyte được lấy từ tên một loài khủng long có kích thước lớn nhất mà con người biết tới: Khủng long Brontosaurus… để tiện ghi nhớ Thuatngu.org xin tóm tắt khái niệm Brontobyte như sau:

TÓM TẮT KHÁI NIỆM BRONTOBYTE LÀ GÌ

– Brontobyte là thuật ngữ đo lường dung lượng lưu trữ
– Do hãng HP sáng tạo ra
– 1 Brontobyte = 1.024 Yottabyte

Brontobyte nằm trong chuỗi hệ đếm dung lượng lưu trữ dữ liệu chính vì thế chúng tôi sẽ thống kê lại danh sách toàn bộ hệ đếm này từ đơn vị nhỏ nhất để bạn đọc tham khảo: Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte, Petabyte, Exabyte, Zettabyte, Yottabyte, Brontobyte.

Brontobyte là gì
Brontobyte là thuật ngữ đo lường dung lượng lưu trữ

Đơn vị cụ thể được phân cấp, tính toán như sau: 1 Bit = Số nhị phân; 8 Bit = 1 Byte (b); 1.024 Byte = 1 Kilobyte (KB); 1.024 Kilobyte = 1 Megabyte (MB); 1.024 Megabyte = 1 Gigabyte (GB); 1.024 Gigabyte = 1 Terabyte (TB); 1.024 Terabyte = 1 Petabyte; 1.024Petabyte = 1 Exabyte; 1.024 Exabyte = 1 Zettabyte; 1.024 Zettabyte = 1 Yottabyte; 1.024 Yottabyte = 1 Brontobyte.

Brontobyte là gì
Một Brontobyte bằng 1.024 Yottabyte

Sự gia tăng nhanh chóng của dữ liệu khiến cho hàng loạt thuật ngữ mới ra đời, cùng với Brontobyte như đã biết ở trên chúng ta còn có khái niệm Big Data – Dữ liệu lớn; trong bài trước chúng tôi đã giúp bạn đọc biết Big Data là gì; có thể thấy tuy to lớn nhưng Brontobyte cũng chỉ là… một phần rất rất nhỏ của Big Data mà thôi.

Trên đây là khái niệm Brontobyte mà Thuatngu.org nghiên cứu, tổng hợp cho bạn đọc tham khảo trong quá trình học tập và nghiên cứu của mình; giúp lý giải câu hỏi Brontobyte là gì mà nhiều người đang đặt ra. Chúc các bạn học tập, công tác tốt.

Comments for Facebook

comments

One thought on “Brontobyte là gì?

  1. Обращение к администрации сайта, обратите внимание.
    Здравствуйте. На этой партнерке я зарабатываю от 7000$ в месяц на своем сайте.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *